Catalogue Phụ kiện Blum 2025 – Công ty Eurohomes

Catalogue Phụ kiện Blum mới nhất năm 2025 tại Eurohomes: Bộ tay nâng Blum Aventos HF, HS, HL, HK, HK-XS; Bản lề bật Blum; Ray âm; Ray hộp;… 

Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025 chi tiết sản phẩm và giá cả.

BỘ TAY NÂNG BLUM AVENTOS

Catalogue Phụ kiện Blum 2025 - Công ty Eurohomes

1. Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025 – Aventos HF

STT TÊN MÃ SỐ TẢI TRỌNG (KG) CHIỀU CAO (MM)

GIÁ (VNĐ)

1 Bộ tay nâng HF2200/3200 70.22.032

2600 – 5500

480 – 560 1.800.000
2 Bộ tay nâng HF2200/3500 70.22.035 560 – 710 1.858.000
3 Bộ tay nâng HF2200/3800 70.22.038 710 – 900 1.972.000
4 Bộ tay nâng HF2200/3900 70.22.039 760 – 1040 2.058.000
5 Bộ tay nâng khung nhôm HF2200/3500 70.22.135 560 – 710 2.575.000
6 Bộ tay nâng HF2500/3200 70.25.032

5.250 – 10150

480 – 560 1.880.000
7 Bộ tay nâng HF2500/3500 70.25.035 560 – 710 1.938.000
8 Bộ tay nâng HF2500/3800 70.25.038 700 – 900 2.052.000
9 Bộ tay nâng HF2500/3900 70.25.039 760 – 1040 2.137.000
10 Bộ tay nâng nhôm HF2500/3800 70.25.138 5350 – 10150 700 – 900 2.808.000
11 Bộ tay nâng HF2800/3200 70.28.032

9000 – 17250

480 – 560 1.944.000
12 Bộ tay nâng HF2800/3500 70.28.035 560 – 710 2.052.000
13 Bộ tay nâng HF2800/3800 70.28.038 700 – 900 2.165.000
14 Bộ tay nâng HF2800/3900 70.28.039 760 – 1040 2.251.000
15 Bộ tay nâng khung nhôm HF2800/3900 70.28.139 9000 – 17000 760 – 1040 3.047.000

2. Aventos HF Top

STT

SẢN PHẨM MÃ SỐ HỆ SỐ LỰC CHIỀU CAO THÙNG 

GIÁ (VNĐ)

1

Bộ tay nâng HF Top 

70.25.932

2700-13500

Cánh tay 32: 480-610 mm  3.924.800
2 70.25.935 Cánh tay 35: 600-910mm 4.308.700
3 70.25.939 Cánh tay 39: 840-1200mm 4.430.800
4 70.28.932 10000 – 19300 Cánh tay 32: 480-610mm 4.141.500
5 70.28.935 Cánh tay 35: 600-910mm 4.394.500
6 70.28.939 Cánh tay 39: 840-1200mm 4.647.500

3. Aventos HS

TÊN

MÃ SỐ TẢI TRỌNG (KG) CHIỀU CAO (MM)

GIÁ (VNĐ)

Tay nâng dùng cho 1 cánh tủ HS

70.02.001 2 – 5

350 – 525

3.248.000
70.02.002 3.25 – 9.5 3.248.000
70.02.003 7.25 – 15 3.415.000
70.02.004 3 – 6.75

526 – 675 

3.248.000
70.02.005 5 – 13 3.415.000
70.02.006 9.75 – 19 4.605.000
70.02.007 4 – 8

676 – 800

3.415.000
70.02.008 6 – 13.5 3.415.000
70.02.009 10.5 – 21.5 4.065.000

4. Aventos HL

STT

TÊN MÃ SỐ TẢI TRỌNG (KG) CHIỀU CAO (MM)

GIÁ (VNĐ)

1 Tay nâng 1 cánh HL L2100 70.03.001 1.25 – 4.5

300 – 349

3.225.000

2 Tay nâng 1 cánh HL L2300 70.03.002 3.5 – 7.25
3 Tay nâng 1 cánh HL L2500 70.03.003 6.5 – 12

3.392.000

4 Tay nâng 1 cánh HL L3200 70.03.004 11 – 20
5 Tay nâng 1 cánh HL L2100 70.03.005 1.25 – 2.5

350 – 390

3.276.000

6 Tay nâng 1 cánh HL L2300 70.03.006 1.75 – 5
7 Tay nâng 1 cánh HL L3500 70.03.007 4.25 – 9

3.434.000

8 Tay nâng 1 cánh HL L2700 70.03.008 8 – 14.75
9 Tay nâng 1 cánh HL L2900 70.03.009 13.5 – 20 4.634.000
10 Tay nâng 1 cánh HL L2300 70.03.010 1.75 – 3.5

400 – 550

3.325.000
11 Tay nâng 1 cánh HL L2500 70.03.011 2.75 – 6.75 3.492.000
12 Tay nâng 1 cánh HL L2500 70.03.012 5.75 – 11.75 3.484.000
13 Tay nâng 1 cánh HL L2900 70.03.013 10 – 20 4.683.000
14 Tay nâng 1 cánh HL L2900 70.03.014 2 – 5.25

450 – 580

3.625.000

15 Tay nâng 1 cánh HL L2900 70.03.015 4.25 – 9.25
16 Tay nâng 1 cánh HL L2900 70.03.016 8.25 – 16 4.816.000

5. Aventos HK

STT

TÊN MÃ SỐ HỆ SỐ LỰC MÀU SẮC

GIÁ (VNĐ)

1 Aventos HK 22K2300 70.04.001

420 – 1610

Xám nhạt 1.460.000
70.04.002 Trắng sữa 1.608.000
70.04.003 Xám đậm
2 Aventos HK 22K2500 70.04.004

930 – 2800

Xám nhạt 1.686.000
70.04.005 Trắng sữa 1.608.000
70.04.006 Xám đậm
3 Aventos HK 22K2700 70.04.007

1730 – 5200

Xám nhạt 1.646.000
70.04.008 Trắng sữa 1.616.000
70.04.009 Xám đậm
4 Aventos HK 22K2900 70.04.010

3200 – 9000

Xám nhạt 1.897.000
70.04.011 Trắng sữa 1.886.000
70.04.012 Xám đậm
5 Aventos HK nhấn mở 22K2300T 70.04.013

420 – 1610

Xám nhạt 1.840.000
70.04.014 Trắng sữa 1.756.000
70.04.015 Xám đậm 1.816.000
6 Aventos HK nhấn mở 22K2500T 70.04.016 930 – 2820 Xám nhạt 1.840.000
70.04.017 Trắng sữa 1.716.000
70.04.018 Xám đậm
7 Aventos HK nhấn mở 22K2700T 70.04.019

1730 – 5200

Xám nhạt 1.940.000
70.04.020 Trắng sữa 1.816.000
70.04.021 Xám đậm
8 Aventos HK nhấn mở 22K2900T 70.04.022 3200 – 9000 Xám nhạt 2.190.000
70.04.023 Trắng sữa 2.067.000
70.04.024 Xám đậm

6. Aventos HK-XS

STT

TÊN MÃ SỐ HỆ SỐ LỰC LOẠI

GIÁ (VNĐ)

1 Aventos HK-XS GC 20K1100 70.05.001 200 – 1000 Cánh trùm ngoài 

483.000

2 Aventos HK-XS GC 20K1300 70.05.002 500 – 1500
3 Aventos HK-XS GC 20K1500 70.05.003 800 – 1800
4 Aventos HK-XS 20K1100T 70.05.004 180 – 800 Nhấn mở, cánh trùm ngoài

502.000

5 Aventos HK-XS 20K1300T 70.05.005 500 – 1200
6 Aventos HK-XS 20K1500T 70.05.006 800 – 1600
7 Aventos HK-XS GC 20K1100.39 70.05.007 200 – 1000

Cánh trùm nửa

490.000

8 Aventos HK-XS GC 20K1300.39 70.05.008 800 – 1500
9 Aventos HK-XS GC 20K1500.39 70.05.009 800 – 1800
10 Aventos HK-XS 20K1100T.39 70.05.010 180 – 800

Nhấn mở, cánh trùm nửa

507.000

11 Aventos HK-XS 20K1300T.39 70.05.011 500 – 1200
12 Aventos HK-XS 20K1500T.39 70.05.012 800 – 1600

CATALOGUE PHỤ KIỆN BLUM – BẢN LỀ BẬT BLUM

1. Bản lề giảm chấn 107º – 155º dành cho cửa gỗ

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÀU SẮC

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật giảm chấn trùm ngoài 107º 70.10.001 Niken 87.000
2 Bản lề bật giảm chấn trùm ngoài 107º 70.11.111 Đen 99.000
3 Bản lề bật giảm chấn trùm nửa 107º 70.10.002 Niken 93.000
4 Bản lề bật giảm chấn trùm nửa 107º 70.11.112 Đen 105.000
5 Bản lề bật giảm chấn lọt lòng 107º 70.10.003 Niken 94.000
6 Bản lề bật giảm chấn lọt lòng 107º 70.11.113 Đen 106.000
7 Bản lề bật trùm ngoài 155º – ngăn kéo âm  70.14.001 Niken 212.000
8 Bản lề bật trùm ngoài 155º – ngăn kéo âm  70.14.002 Đen 241.000
9 Bản lề bật trùm nửa 155º – ngăn kéo âm  70.14.003 Niken 257.000
10 Bản lề bật giảm chấn lọt lòng góc mù 95º 70.14.008 Niken 129.000
11 Chặn góc mở 110º cho bản lề góc 155º 70.20.001 Niken 12.000
12 Chặn góc mở 92º cho bản lề góc 155º 70.20.002 Niken 13.000

2. Bản lề bật 95º – đố cửa dày 24-32mm

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÀU SẮC

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật trùm ngoài 95º  70.12.001

Niken

111.000
2 Bản lề bật trùm nửa 95º  70.12.002 119.000
3 Bản lề bật lọt lòng 95º  70.12.003 120.000
4 Bản lề bật không trùm giảm chấn trùm ngoài  70.15.007 69.000
5 Bản lề bật không trùm giảm chấn trùm nửa 70.15.008 78.000
6 Bản lề bật không trùm giảm chấn lọt lòng 95º   70.15.009 79.000

3. Bản lề bật 95º – 110º dành cho cửa nhôm kính

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật trùm ngoài 95º 70.13.001

Dùng cho cửa nhôm

209.000
2 Bản lề bật trùm nửa 95º 70.13.002 216.000
3 Bản lề bật lọt lòng 95º 70.13.003 218.000
4 Bản lề bật giảm chấn 110º 70.14.004 Dùng cho cửa kính 439.000
5 Bản lề bật giảm chấn 110º 70.14.005 Màu đen – Dùng cho cửa kính 472.000
6 Bản lề bật giảm chấn 110º  70.14.006 Gỗ mỏng 8-14mm; Dùng chung cho cánh trùm ngoài, trùm nửa, lọt lòng 418.000
7 Bản lề bật giảm chấn 110º 70.14.007 Màu đen; Gỗ mỏng 8-14mm; Dùng chung cho cánh trùm ngoài, trùm nửa, lọt lòng 452.000

Xem thêm: Kích thước Tay nâng Blum bao nhiêu là phù hợp?

4. Bản lề không giảm chấn 100º và 107º

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật không giảm chấn trùm ngoài 100º 70.15.001 37.000
2 Bản lề bật không giảm chấn trùm nửa 100º 70.15.002 42.000
3 Bản lề bật không giảm chấn lọt lòng 100º 70.15.003 42.000
4 Bản lề bật không giảm chấn trùm ngoài 107º 70.15.004 34.300
5 Bản lề bật không giảm chấn trùm nửa 107º 70.15.005 39.200
6 Bản lề bật không giảm chấn lọt lòng 107º 70.15.006 40.000

5. Bản lề không giảm chấn 170º, 60º, 95º, nêm giảm chấn

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật không giảm chấn trùm ngoài 170º 70.15.010 Dùng chung cho cánh trùm ngoài (thẳng) 116.000
2 Bản lề bật không giảm chấn trùm nửa 170º 70.15.011 Dùng chung cho cánh trùm nửa (cong vừa) 157.000
3 Bản lề bật không giảm chấn 60º 70.15.012 Dùng cho 2 cánh cửa góc kết hợp bản lề không giảm chấn 170º  136.000
4 Bản lề bật không giảm chấn 95º 70.15.013 Dùng cho cửa nhôm lọt lòng 111.000
5

Nêm giảm chấn

70.22.001 Dùng cho bản lề bật thẳng 49.000
6 70.22.002 Dùng cho bản lề cong vừa 71.000
7 70.22.003 Dùng cho bản lề cong nhiều 76.000
8 70.22.004 Dùng cho bản lề 170º 77.000

6. Bản lề không bật, nêm nhấn mở – Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề không bật trùm ngoài 170º 70.16.001

Màu niken; Dùng cho cánh cửa trùm ngoài

44.000
2 Bản lề không bật trùm nửa 170º 70.16.002 50.000
3 Bản lề không bật lọt lòng 170º 70.16.003 51.000
4 Bản lề không bật trùm ngoài 95º – gỗ dày 70.16.004 68.000
5 Bản lề không bật trùm nửa 95º – gỗ dày 70.16.005 73.000
6 Bản lề không bật lọt lòng 95º – gỗ dày 70.16.006 74.000
7 Bản lề không bật trùm ngoài 155º 70.16.007 167.000
8

Bộ nêm nhấn mở ngắn

70.19.001 Màu trắng 117.000
9 70.19.002 Màu xám 117.000
10 70.19.003 Màu đen 119.000
11

Bộ nêm nhấn mở dài

70.19.004 Màu trắng 147.000
12 70.19.005 Màu xám 147.000
13 70.19.006 Màu đen 149.000

7. Bản lề modul lắp trượt, nêm giảm chấn – Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Bản lề bật modul lắp trượt trùm ngoài 70.17.001 Màu niken; Lắp cánh cửa lọt lòng (cong nhiều) 20.000
2 Bản lề bật modul lắp trượt trùm nửa 70.17.002 Màu niken; Lắp cánh cửa trùm nửa (cong vừa) 23.000
3 Bản lề bật modul lắp trượt lọt lòng 70.17.003 Màu niken; Lắp cánh cửa lọt lòng (cong nhiều) 23.000
4 Nêm giảm chấn rời 70.22.004 Dùng cho bản lề modul 78.000
5 70.19.008 Dùng cho bản lề modul khoan âm 42.000
6 Đế nêm giảm chấn rời 70.19.009 Dùng cho bản lề modul 6.000

RAY ÂM BLUM

1. Ray âm Tandem giảm chấn, nhấn mở ¾

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ THÔNG SỐ

GIÁ (VNĐ)

1

Ray âm Tandem GC mở 3/4

71.01.270 30kg – 270mm

350.000

2 71.01.300 30kg – 300mm
3 71.01.350 30kg – 350mm
4 71.01.400 30kg – 400mm 355.000
5 71.01.450 30kg – 450mm 359.000
6 71.01.500 30kg – 500mm 363.000
7 71.01.550 30kg – 550mm 494.000
8

Bộ ray âm nhấn mở 3/4

71.01.111 30k – 300mm
9 71.01.112 30kg – 350mm
10 71.01.113 30kg – 400mm 497.000
11 71.01.114 30kg – 450mm 501.000
12 71.01.115 30kg – 500mm 505.000

2. Ray âm Tandem giảm chấn, nhấn mở toàn phần

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ THÔNG SỐ

GIÁ (VNĐ)

1

Ray âm Tandem giảm chấn mở toàn phần 

71.02.300 300mm

682.000

2 71.02.250 250mm
3 71.02.350 350mm
4 71.02.400 400mm 690.000
5 71.02.450 450mm 699.000
6 71.02.500 500mm 706.000
7 71.02.550 550mm 737.000
8

Ray âm Tandem nhấn mở toàn phần

71.12.300 300mm 887.000
9 71.12.350 350mm
10 71.12.400 400mm 895.000
11 71.12.450 450mm 903.000
12 71.12.500 500mm 911.000

3. Khoá ray hộc kéo và bục thang ngăn kéo, Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Khoá ray hệ kéo 73.01.001 Dành cho ray Movento 500.000
2 73.01.002 Dành cho ray Tandem
3 Bục thang ngăn kéo – Space Step 74.17.003 Chiều dài ray NL = 410mm 3.832.000
4 74.17.004 Chiều dài ray NL = 460mm 3.840.000

RAY HỘP BLUM – CATALOGUE PHỤ KIỆN BLUM

Phụ kiện Blum chính hãng: Sale hơn 30% tất cả các sản phẩm

1. Ray hộp Legrabox M, C, F

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÔ TẢ

GIÁ (VNĐ)

1 Ray hộp Legrabox  74.11.001 M – 40kg – Màu xám 1.411.000
2 74.11.002 M – 40kg – Màu trắng
3 Ray hộp nhấn mở Legrabox  74.11.011 M – 40kg – Màu xám 2.040.000
4 74.11.012 M – 40kg – Màu trắng
5 Ray hộp Legrabox 74.12.001 C – 40kg –  Màu xám 1.803.000
6 74.12.002 C – 40kg –  Màu trắng
7 Ray hộp nhấn mở Legrabox  74.12.011 C – 40kg –  Màu xám 2.432.000
8 74.12.012 C – 40kg –  Màu trắng
9 Ray hộp Legrabox  74.13.001 F – 40kg – Màu xám 2.531.000
10 74.13.002 F – 40kg – Màu trắng
11 Ray hộp nhấn mở Legrabox  74.13.011 F – 40kg – Màu xám 3.160.000
12 74.13.012 F – 40kg – Màu trắng

2. Ray hộp Merivobox IR1, IR2, IR3

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÀU SẮC

GIÁ (VNĐ)

1 Ray hộp âm Merivobox IR1 74.19.211 Xám đậm 1.887.000
2 74.19.213 Trắng
3 Ray hộp âm Merivobox nhấn mở IR1 74.19.311 Xám đậm 2.542.000
4 74.19.313 Trắng
5 Ray hộp âm Merivobox IR2 74.20.211 Xám đậm 2.452.000
6 74.20.213 2.453.000
7 Ray hộp âm Merivobox nhấn mở IR2 74.20.311 Xám đậm 3.108.000
8 74.20.313 Trắng
9 Ray hộp âm Merivobox IR3 74.21.211 Xám đậm 2.969.000
10 74.21.213 Trắng
11 Ray hộp âm Merivobox nhấn mở IR3 74.21.311 Xám đậm 3.624.000
12 74.21.313 Trắng

3. Ray hộp tủ đồ khô, Catalogue Phụ kiện Blum năm 2025

STT

TÊN SẢN PHẨM MÃ SỐ MÀU SẮC

GIÁ (VNĐ)

1 Tủ đồ khô – Tandembox Y3 74.16.011 Trắng 10.400.000
2 Tủ đồ khô 1 cánh Merivobox IR1+IR2  74.23.001 Xám 11.100.000
3 Tủ đồ khô 1 cánh Merivobox IR1+IR3 74.23.111 Xám 13.184.000
4 Tủ đồ khô 1 cánh Legrabox  74.23.211 Xám 13.800.000
5 Tủ đồ khô 2 cánh Legrabox 74.23.511 Xám 16.000.000
6 Tủ đồ khô 2 cánh Merivobox IR1+IR2  74.23.311 Xám 13.309.000
7 Tủ đồ khô 2 cánh Merivobox IR1+IR3 74.23.411 Xám 15.371.000

Trên đây là Catalogue Phụ kiện Blum 2025 chính hãng mới nhất tại Eurohomes để bạn tham khảo. 

Nếu bạn đang quan tâm đến bất kì phụ kiện bếp nào trong Catalogue Phụ kiện Blum 2025.

Hãy liên hệ với Eurohomes ngay hôm nay để được hỗ trợ và tư vấn ngay nhé.

Hệ thống showroom Eurohomes: 

  • 𝙎𝙝𝙤𝙬𝙧𝙤𝙤𝙢 1: 257 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Phước ,TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • 𝙎𝙝𝙤𝙬𝙧𝙤𝙤𝙢 2: C11, Lê Duẩn, P. Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
  • 𝙎𝙝𝙤𝙬𝙧𝙤𝙤𝙢 3: K3-4 Đường 2-9, TP. Vũng Tàu.

Giao hàng miễn phí tận nơi toàn quốc.

Hotline đặt hàng nhanh chóng: 0972.462.111

Email: pkd.eurohome@gmail.com